English
שפה עברית
Kurdî
Español
Português
русский
tiếng Việt
ภาษาไทย
Malay
Türkçe
العربية
فارسی
Burmese
Français
日本語
Deutsch
Italiano
Nederlands
Polski
한국어
Svenska
magyar
বাংলা ভাষার
Dansk
Suomi
हिन्दी
Pilipino
Gaeilge
Indonesia
Norsk
تمل
český
ελληνικά
український
Javanese
தமிழ்
తెలుగు
नेपाली
български
ລາວ
Latine
Қазақша
Euskal
Azərbaycan
Slovenský jazyk
Македонски
Lietuvos
Eesti Keel
Română
Slovenski RM là một trong những nhà sản xuất và cung cấp giàn khoan neo tách đôi nổi tiếng của Trung Quốc. Nhà máy của chúng tôi chuyên sản xuất giàn khoan. Chào mừng bạn đến mua giàn khoan neo tách từ RM. Mọi yêu cầu từ khách hàng sẽ được phản hồi trong vòng 24 giờ.
Máy khoan có những đặc điểm sau:
1. Cấu trúc nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ tháo rời, dễ di chuyển và lắp đặt. Khả năng thích ứng tốt với công trường, thích hợp thi công trên giàn giáo.
2. Giàn khoan neo tách có mô-men xoắn lớn, hành trình dài và hiệu quả khoan cao.
3. Được trang bị các dụng cụ khoan ống (que khoan, vỏ, mũi khoan lệch tâm, v.v.), vỏ được sử dụng để bảo vệ tường ở những nơi có hình dạng không ổn định, và các mũi khoan răng bi thông thường được sử dụng để khoan lỗ. Hiệu quả khoan cao và hình thành lỗ tốt.
4. Giàn khoan neo tách có nhiều góc khoan rộng, từ 10° trở lên đến 90° trở xuống; thanh trượt có thể trượt tiến và lùi dọc theo khung dưới cùng và việc định vị khoan thuận tiện và đáng tin cậy. Tâm giàn khoan thấp, giàn khoan lên xuống dễ dàng.
5. Điều khiển thủy lực hoàn toàn, vận hành thuận tiện và linh hoạt, tiết kiệm thời gian và công sức.
6. Tùy chọn thiết bị thu gom bụi miệng lỗ để giảm ô nhiễm môi trường và cải thiện môi trường làm việc.
Thông số kỹ thuật chính:
| Thông số cơ bản | MDL-80A | MDL-80A |
| Độ sâu khoan | Φ90-Φ180(mm) | Φ100-Φ210(mm) |
| Độ sâu khoan | 50-80(m) | 100-140(m) |
| Đường kính ống khoan | Φ73/Φ89(mm) | Φ89/Φ102/Φ114(mm) |
| Độ nghiêng ống khoan | -10-90(°) | -10-90(°) |
| Tốc độ đầu ra của máy quay | 12/25/45/60/100/125(vòng/phút) | 25/50/100(vòng/phút) |
| Mô-men xoắn đầu ra của rôto | 2500(N.m) | 6500(N.m) |
| Hành trình quay | 1800(mm) | 1800(mm) |
| Quá trình nạp giá đẩy | 600(mm) | 600(mm) |
| Lực nâng của máy quay | 42,5(KN) | 65(KN) |
| Tốc độ nâng của máy quay | 0-2,7 Có thể điều chỉnh /1,65/5,8/7,5(m/phút) | 0-1 Có thể điều chỉnh/1/7,5/8,5(m/phút) |
| Áp suất quay | 25(KN) | 33(KN) |
| Tốc độ tăng áp của máy quay | 0-2,7 Có thể điều chỉnh /9,5/12(m/phút) | 0-2 Có thể điều chỉnh/14,5/16,5(m/phút) |
| Công suất đầu vào (động cơ) | 22+1,5+0,15(KW) | 45+1,5+0,25(KW) |
| Trạng thái vận chuyển (L*W*H) | 3400*650*1400(mm) | 3400*686*1500(mm) |
| Trọng lượng(Trạm bơm + bàn mổ + khung đẩy) | 500+115+885(kg) | 700+120+1100(kg) |